Giải Phương Trình Đại Số 10

Choose a study mode

Play Quiz
Study Flashcards
Spaced Repetition
Chat to Lesson

Podcast

Play an AI-generated podcast conversation about this lesson
Download our mobile app to listen on the go
Get App

Questions and Answers

Ghép phương trình với loại nghiệm của nó:

Phương trình bậc hai có Δ > 0 = Có 2 nghiệm phân biệt Phương trình bậc hai có Δ = 0 = Có 1 nghiệm kép Phương trình bậc hai có Δ < 0 = Vô nghiệm Phương trình bậc nhất = Có nghiệm duy nhất

Ghép các thuật ngữ đại số với định nghĩa của chúng:

Hạng tử = Phần của biểu thức đại số Hệ số = Số đứng trước biến Biểu thức đại số = Gồm các số, biến và các phép toán Phép biến đổi đại số = Đưa về dạng đơn giản hơn

Ghép các loại phương trình với ví dụ điển hình:

Phương trình bậc nhất một ẩn = 2x + 3 = 0 Phương trình bậc hai một ẩn = x² - 5x + 6 = 0 Phương trình chứa tham số = 2x + k = 0 Hệ phương trình bậc nhất = 2x + y = 5; x - y = 2

Ghép phương pháp giải với loại phương trình tương ứng:

<p>Phương pháp thế = Hệ phương trình bậc nhất Phương pháp cộng đại số = Hệ phương trình bậc nhất Sử dụng quy tắc phân phối = Rút gọn biểu thức đại số Giải bằng đồ thị = Hệ phương trình</p> Signup and view all the answers

Ghép các dạng phương trình với công thức giải tương ứng:

<p>Phương trình bậc nhất một ẩn = x = -b/a Phương trình bậc hai một ẩn = Δ = b² - 4ac Phương trình bậc hai có nghiệm = Nếu Δ &gt; 0 có 2 nghiệm phân biệt Phương trình không có nghiệm = Nếu Δ &lt; 0</p> Signup and view all the answers

Ghép dạng đồ thị với loại hàm số tương ứng:

<p>Hàm bậc nhất = Đồ thị là đường thẳng Hàm bậc hai = Đồ thị là parabol Đồ thị hàm số = Thể hiện mối quan hệ giữa biến số Đường thẳng = Thể hiện nghiệm của phương trình bậc nhất</p> Signup and view all the answers

Ghép loại bất phương trình với ví dụ tương ứng:

<p>Bất phương trình = 3x + 2 &gt; 11 Phương trình = 3x + 2 = 11 Bất phương trình có dấu âm = x &gt; -2 Phương trình có nghiệm duy nhất = x = 4</p> Signup and view all the answers

Ghép biểu thức với quy tắc rút gọn tương ứng:

<p>2(x + 3) = 2x + 6 3x² - 2x + 5 = Biểu thức đại số phức tạp (x + 1)² = x² + 2x + 1 4x - 5 + 2x = 6x - 5</p> Signup and view all the answers

Flashcards are hidden until you start studying

Study Notes

Giải Phương Trình

  • Phương trình bậc nhất một ẩn:

    • Dạng tổng quát: ax + b = 0
    • Giải: x = -b/a (a ≠ 0)
    • Ví dụ: 2x + 3 = 0 → x = -3/2
  • Phương trình bậc hai một ẩn:

    • Dạng tổng quát: ax² + bx + c = 0
    • Công thức nghiệm:
      • Δ = b² - 4ac
      • Nghiệm:
        • Nếu Δ > 0: có 2 nghiệm phân biệt
        • Nếu Δ = 0: có 1 nghiệm kép
        • Nếu Δ < 0: vô nghiệm
  • Phương trình chứa tham số:

    • Tìm giá trị của tham số để phương trình có hoặc không có nghiệm.
    • Ví dụ: 2x + k = 0 → Nghiệm x = -k/2
  • Phương trình hệ:

    • Hệ phương trình bậc nhất: Dạng tổng quát gồm 2 phương trình trở lên.
    • Giải bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số, hoặc phương pháp đồ thị.

Đại Số

  • Biểu thức đại số:

    • Gồm các số, biến và các phép toán.
    • Ví dụ: 3x² - 2x + 5
  • Cách rút gọn biểu thức:

    • Sử dụng quy tắc phân phối, kết hợp và cộng.
    • Ví dụ: 2(x + 3) = 2x + 6
  • Phép biến đổi đại số:

    • Đưa về dạng đơn giản hơn.
    • Sử dụng các định lý như định lý phân phối, định lý cộng, định lý nhân.
  • Hệ số và hạng tử:

    • Hạng tử là phần của biểu thức đại số (ví dụ: 4x là một hạng tử).
    • Hệ số là số đứng trước biến (4 là hệ số của x).
  • Phương trình và bất phương trình:

    • Phương trình: biểu thức bằng nhau (ví dụ: 3x + 2 = 11).
    • Bất phương trình: biểu thức không bằng nhau (ví dụ: 3x + 2 > 11).
    • Giải bất phương trình giống như phương trình, chú ý đến dấu của bất phương trình khi nhân/chia với số âm.
  • Đồ thị hàm số:

    • Thể hiện mối quan hệ giữa biến số.
    • Hàm bậc nhất: đồ thị là đường thẳng.
    • Hàm bậc hai: đồ thị là parabol.

Giải Phương Trình

  • Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng tổng quát là ax + b = 0.

  • Cách giải phương trình bậc nhất: x = -b/a (với a khác 0).

  • Ví dụ phương trình bậc nhất: 2x + 3 = 0 dẫn đến x = -3/2.

  • Phương trình bậc hai một ẩn có dạng tổng quát ax² + bx + c = 0.

  • Công thức tính Delta: Δ = b² - 4ac, quyết định số nghiệm phương trình.

  • Số nghiệm của phương trình bậc hai:

    • Δ > 0: có 2 nghiệm phân biệt.
    • Δ = 0: có 1 nghiệm kép.
    • Δ < 0: vô nghiệm.
  • Phương trình chứa tham số cần tìm giá trị tham số để xác định tính có nghiệm.

  • Ví dụ: 2x + k = 0, dẫn đến nghiệm x = -k/2.

  • Phương trình hệ bao gồm hai phương trình trở lên, thường là phương trình bậc nhất.

  • Phương pháp giải bao gồm: thế, cộng đại số, hoặc đồ thị.

Đại Số

  • Biểu thức đại số là sự kết hợp giữa số, biến và phép toán.

  • Ví dụ của biểu thức đại số: 3x² - 2x + 5.

  • Cách rút gọn biểu thức thông qua quy tắc phân phối, cộng và kết hợp.

  • Ví dụ: 2(x + 3) = 2x + 6.

  • Phép biến đổi đại số giúp đưa biểu thức về dạng đơn giản hơn, dựa vào các định lý toán học.

  • Hệ số và hạng tử trong biểu thức đại số:

    • Hạng tử là phần của biểu thức (ví dụ: 4x là hạng tử).
    • Hệ số là số đứng trước biến (như 4 là hệ số của x).
  • Phương trình và bất phương trình:

    • Phương trình có dạng biểu thức bằng nhau (ví dụ: 3x + 2 = 11).
    • Bất phương trình biểu thị sự không bằng nhau (ví dụ: 3x + 2 > 11).
    • Giải bất phương trình tương tự như phương trình nhưng cần chú ý đến dấu khi nhân/chia với số âm.
  • Đồ thị hàm số thể hiện mối quan hệ giữa biến số:

    • Đồ thị hàm bậc nhất là đường thẳng.
    • Đồ thị hàm bậc hai là parabol.

Studying That Suits You

Use AI to generate personalized quizzes and flashcards to suit your learning preferences.

Quiz Team

More Like This

Solving First-Degree Equations: Basic Methods
10 questions
Algebra Conics and Equations Quiz
21 questions
Equations du second degré
21 questions
Use Quizgecko on...
Browser
Browser