Podcast
Questions and Answers
Số nào sau đây được viết là bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám?
Số nào sau đây được viết là bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám?
- 45038
- 45380
- 45308 (correct)
- 45307
Tìm x, biết $x : 3 = 12321$?
Tìm x, biết $x : 3 = 12321$?
- $x = 417$
- $x = 36663$
- $x = 36963$ (correct)
- $x = 4107$
Tìm x, biết $x \times 5 = 21250$?
Tìm x, biết $x \times 5 = 21250$?
- $x = 425$
- $x = 4250$ (correct)
- $x = 525$
- $x = 5250$
Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 2cm?
Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 2cm?
Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Nếu số gạo bán mỗi ngày là như nhau, hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Nếu số gạo bán mỗi ngày là như nhau, hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Giá trị của biểu thức $8 \times a$ với $a = 100$ là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức $8 \times a$ với $a = 100$ là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 432 là:
Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 432 là:
Tính chu vi hình vuông có cạnh a = 9 cm:
Tính chu vi hình vuông có cạnh a = 9 cm:
Số 870549 được đọc là:
Số 870549 được đọc là:
Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào và lớp nào?
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào và lớp nào?
Số nào sau đây gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị?
Số nào sau đây gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị?
Giá trị của chữ số 5 trong số 765430 là:
Giá trị của chữ số 5 trong số 765430 là:
Số có 6 chữ số lớn nhất là:
Số có 6 chữ số lớn nhất là:
Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?
Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?
Số 325600608 được đọc là:
Số 325600608 được đọc là:
Giá trị của chữ số 8 trong số 45873246 là:
Giá trị của chữ số 8 trong số 45873246 là:
Số tự nhiên liền sau số 3004 là số nào?
Số tự nhiên liền sau số 3004 là số nào?
Số tự nhiên liền trước số 10001 là số nào?
Số tự nhiên liền trước số 10001 là số nào?
Chọn số thích hợp điền vào dãy số tự nhiên liên tiếp: 99998; ... ; 100000.
Chọn số thích hợp điền vào dãy số tự nhiên liên tiếp: 99998; ... ; 100000.
Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
Tìm x, biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ.
Tìm x, biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ.
6 tạ 50kg bằng bao nhiêu kg?
6 tạ 50kg bằng bao nhiêu kg?
36000kg bằng bao nhiêu tấn?
36000kg bằng bao nhiêu tấn?
Một người đi xe máy trong $\frac{1}{5}$ phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
Một người đi xe máy trong $\frac{1}{5}$ phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
Trung bình cộng của các số: 43 ; 166; 151 là bao nhiêu?
Trung bình cộng của các số: 43 ; 166; 151 là bao nhiêu?
Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
Tính: axbxc. Nếu a = 12 ; b = 4 ; c = 2
Tính: axbxc. Nếu a = 12 ; b = 4 ; c = 2
Flashcards
Số tự nhiên là gì?
Số tự nhiên là gì?
Số tự nhiên được viết bằng cách dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Tìm x là gì?
Tìm x là gì?
Là việc tìm giá trị của x khi biết phương trình có chứa x.
Chu vi là gì?
Chu vi là gì?
Độ dài đường bao quanh một hình.
Kết quả phép tính là gì?
Kết quả phép tính là gì?
Signup and view all the flashcards
Số liền trước là gì?
Số liền trước là gì?
Signup and view all the flashcards
Số tròn chục là gì?
Số tròn chục là gì?
Signup and view all the flashcards
Số chẵn là gì?
Số chẵn là gì?
Signup and view all the flashcards
1 tạ bằng bao nhiêu kg?
1 tạ bằng bao nhiêu kg?
Signup and view all the flashcards
Dấu hiệu chia hết cho 9?
Dấu hiệu chia hết cho 9?
Signup and view all the flashcards
Hình bình hành?
Hình bình hành?
Signup and view all the flashcards
Phân số là gì?
Phân số là gì?
Signup and view all the flashcards
Tỉ lệ bản đồ?
Tỉ lệ bản đồ?
Signup and view all the flashcards
Số chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5?
Signup and view all the flashcards
Study Notes
Tổng Quan
- Tài liệu này là một bộ sưu tập các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Toán lớp 4, bao gồm các chương từ số tự nhiên đến ôn tập tổng hợp.
Chương I: Số Tự Nhiên và Đo Lường
- Số 45,308 được viết là "bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám".
- Nếu x : 3 = 12,321, thì x = 36,963.
- Nếu x * 5 = 21,250, thì x = 4,250.
- Chu vi của một hình chữ nhật với chiều dài 4cm và chiều rộng 2cm là 12cm.
- Nếu một cửa hàng bán 620 kg gạo trong 2 ngày, thì trong 7 ngày sẽ bán được 2,170 kg gạo (giả sử số lượng gạo bán mỗi ngày là như nhau).
- So sánh các số:
- 75,032 < 75,302 + 12,200
- 100,000 > 99,999
- 98,763 > 98,675 - 33,467
- 87,652 = 87,652
- Giá trị của biểu thức 876 - m, khi m = 432, là 444.
- Giá trị của biểu thức 8 * a, khi a = 100, là 800.
- Chu vi của hình vuông cạnh 9 cm là 36 cm.
- Số 870,549 được đọc là "Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín".
- Số bé nhất trong các số 785,432; 784,532; 785,342; 785,324 là 784,532.
- Thứ tự từ bé đến lớn của dãy số: 754,219; 764,219; 774,219; 775,219.
- So sánh số:
- 496,857 < 497,899 (Đúng)
- 657,890 > 658,999 (Sai)
- 545,630 = 554,630 (Sai)
- 289,357 < 290,000 (Đúng)
- Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị được viết là 600,634.
- Giá trị của chữ số 5 trong số 765,430 là 5,000.
- Số lớn nhất có 6 chữ số là 999,999.
- Số 7 trăm triệu có 8 chữ số 0.
- Số 325,600,608 được đọc là "Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám".
- Giá trị của chữ số 8 trong số 45,873,246 là 800,000.
- Ghép các dòng với kết quả đúng:
- Bảy trăm triệu - 700,000,000
- Bảy chục triệu - 70,000,000
- Bảy trăm nghìn - 700,000
- Bảy mươi nghìn - 70,000
- Số tự nhiên liền sau số 3004 là 3005.
- Số tự nhiên liền trước số 10001 là 10000.
- Số thích hợp để tạo thành dãy số tự nhiên liên tiếp 99998, _____, 100000 là 99999.
- Số tròn chục x thỏa mãn 58 < x < 70 là 60.
- Số lẻ x thỏa mãn 6 < x < 9 là 7.
- 6 tạ 50kg = 650kg
- 36,000kg = 36 tấn
- Nếu một cửa hàng bán 64 tấn gạo trong ngày đầu và ít hơn 4 tấn trong ngày thứ hai, thì tổng cộng bán được 124,000 kg gạo.
- 3 kg 7g = 3007 g
- 6 dag 5 g = 65 g
- 503g = 5hg 3g
- Nếu mỗi bao gạo nặng 3 tạ và một ô tô chở 9 tấn gạo, thì ô tô chở được 30 bao.
- 1/4 phút = 15 giây
- 2500 năm = 25 thế kỷ
- 5 phút 40 giây = 340 giây
- Năm 1459 thuộc thế kỷ XV
- Xác định các số thích hợp điền vào chỗ trống trong bất đẳng thức (ví dụ: 478_65 < 478165)
- Tính quãng đường đi được trong 1 giây của người đi xe máy, biết trong 1/5 phút đi được 324m (27m)
- Xác định tính đúng sai của các phát biểu về thời gian và thế kỷ.
- Tính trung bình cộng của các số 43, 166, 151 (120)
- Tìm một số khi biết trung bình cộng của hai số và số còn lại.
- Tính quãng đường trung bình đội công nhân đắp đường mỗi ngày, biết số mét đắp được trong 3 ngày khác nhau.
- Tính chiều cao trung bình của 5 học sinh có chiều cao khác nhau.
- Tính số người tăng thêm trung bình mỗi năm của một xã trong 3 năm.
- Ghép các phép toán với kết quả đúng.
Chương II: Bốn Phép Tính với Số Tự Nhiên, Hình Học
- Giải phương trình tìm x: 549 + x = 976 (x = 427)
- Tính số xe đạp phân xưởng lắp được trong cả năm, biết số xe lắp trong 6 tháng đầu năm và số xe lắp thêm trong 6 tháng cuối năm.
- Xác định tính đúng sai của các phép tính cộng và nhân.
- Tính kết quả của phép trừ: 865847 – 376758.
- Tính tổng số cây học sinh trồng được trong hai năm, biết năm nay trồng được bao nhiêu và năm ngoái trồng nhiều hơn.
- Tính quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội, biết tổng quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội và Cần Thơ đến Đà Nẵng.
- Tính giá trị của a+b biết a và b
- Tính gía trị của m*n biết m và n
- Chọn số thích hợp điền vào phép tính
- Tính A x B x C, biết A, B & C
- Tính (m+n) khi piết m,n, and p
- Chon giá trị thích hợp để điền vào chỗ trống
Chương III: Dấu Hiệu Chia Hết cho 2, 5, 9, 3
- Nhận biết số chia hết cho 2 (chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8).
- Nhận biết số chia hết cho 5 (chữ số tận cùng là 0 hoặc 5).
- Nhận biết số chia hết cho 9 (tổng các chữ số chia hết cho 9).
- Nhận biết số chia hết cho 3 (tổng các chữ số chia hết cho 3).
- Áp dụng các dấu hiệu chia hết để xác định tính chia hết của một số.
- Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để một số thỏa mãn điều kiện chia hết.
- Phát biểu đúng về dấu hiệu chia hết.
- Đổi đơn vị đo diện tích (km2, m2, dm2, cm2).
- Chọn phát biểu đúng về hình bình hành (hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau).
- Tính diện tích hình bình hành.
Chương IV: Phân Số và Các Phép Tính
- Viết phép chia dưới dạng phân số và ngược lại.
- Nhận biết phần biểu diễn của một hình được tô đậm dưới dạng phân số.
- Phân loại phân số tối giản.
- Nhận diện góc bẹt.
Chương V: Tỉ Số và Bài Toán Liên Quan
- Viết tỉ số của hai số a và b.
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số và tính tổng.
- So sánh các phép tính với kết quả.
- Hiểu được các công thức về các hình học.
- Một số bài toán liên quan đến tỉ số
Chương VI: Ôn Tập
- Các kiến thức đã học được tổng hợp và ôn lại để dễ dàng nắm bắt kiến thức hơn.
Studying That Suits You
Use AI to generate personalized quizzes and flashcards to suit your learning preferences.