Kế Toán Tài Sản Cố Định

Choose a study mode

Play Quiz
Study Flashcards
Spaced Repetition
Chat to Lesson

Podcast

Play an AI-generated podcast conversation about this lesson
Download our mobile app to listen on the go
Get App

Questions and Answers

Tài sản cố định là những tài sản có thời gian sử dụng từ bao lâu trở lên?

  • 6 tháng
  • 24 tháng
  • 12 tháng (correct)
  • 3 tháng

Tài sản cố định vô hình là:

  • Những hàng tồn kho có giá trị lớn
  • Những tài sản không có hình thái vật chất (correct)
  • Tài sản dùng cho mục đích tiêu dùng cá nhân
  • Những tài sản có hình thái vật chất rõ ràng

Giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định phản ánh:

  • Giá trị hiện tại của tài sản
  • Tổng số hao mòn của tài sản tính đến thời điểm hiện tại (correct)
  • Giá trị thị trường của tài sản
  • Số tiền doanh nghiệp đã đầu tư vào tài sản

Điều kiện để một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định gồm:

  1. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
  2. Có thời gian sử dụng trên 1 năm
  3. Có nguyên giá xác định được
  4. Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên

<p>Cả 4 điều kiện trên (A)</p> Signup and view all the answers

Nguyên giá của tài sản cố định mua sắm được xác định dựa trên:

<p>Giá mua thực tế + chi phí liên quan để đưa tài sản vào sử dụng (C)</p> Signup and view all the answers

Khi tài sản cố định hết khấu hao nhưng vẫn tiếp tục sử dụng thì:

<p>Tiếp tục theo dõi và sử dụng, không khấu hao nữa (D)</p> Signup and view all the answers

Tài khoản dùng để phản ánh hao mòn tài sản cố định là:

<p>TK 214 (C)</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp mua một máy móc trị giá 100 triệu đồng, chi phí vận chuyển 5 triệu, chi phí lắp đặt 3 triệu, được chiết khấu thương mại 2 triệu. Nguyên giá máy móc là:

<p>106 triệu (B)</p> Signup and view all the answers

Khi ghi giảm tài sản cố định do thanh lý, kế toán ghi:

<p>Nợ TK 214, Có TK 211 (A)</p> Signup and view all the answers

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp nào dưới đây là không đúng quy định hiện hành?

<p>Khấu hao theo tỷ lệ trượt giá thị trường (C)</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp mua 1 máy tính văn phòng, giá chưa thuế 40.000.000đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt. Định khoản?

<p>Nợ TK 211: 40.000.000 Nợ TK 133: 4.000.000 Có TK 111: 44.000.000</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận sản xuất: 5.000.000₫. Định khoản?

<p>Nợ TK 627: 5.000.000 Có TK 214: 5.000.000</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp sửa chữa nhỏ máy in văn phòng, chi phí là 1.200.000đ, thanh toán bằng tiền mặt. Định khoản?

<p>Nợ TK 642: 1.200.000 Có TK 111: 1.200.000</p> Signup and view all the answers

Ngày 15/02, doanh nghiệp mua một dây chuyền sản xuất: • Giá mua chưa thuế: 350.000.000₫ • Chi phí vận chuyển: 8.000.000₫ • Chi phí lắp đặt: 12.000.000₫ • Thuế GTGT: 10% (giả sử tính trên giá mua và các chi phí liên quan có HĐ GTGT) • Thanh toán chưa trả tiền Định khoản?

<p>Nguyên giá = 350.000.000 + 8.000.000 + 12.000.000 = 370.000.000 Thuế GTGT đầu vào (TK 133) = (350.000.000 + 8.000.000 + 12.000.000) * 10% = 37.000.000 Tổng nợ phải trả (TK 331) = 370.000.000 + 37.000.000 = 407.000.000</p> <p>Định khoản: Nợ TK 211: 370.000.000 Nợ TK 133: 37.000.000 Có TK 331: 407.000.000</p> Signup and view all the answers

Trích khấu hao một ô tô vận tải dùng cho bộ phận bán hàng: 4.000.000₫. Định khoản?

<p>Nợ TK 641: 4.000.000 Có TK 214: 4.000.000</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp thanh lý một máy tính: • Nguyên giá: 35.000.000₫ • Hao mòn lũy kế: 30.000.000₫ • Bán thu tiền mặt: 7.000.000₫ • Chi phí thanh lý: 500.000₫ (Giả sử trả bằng tiền mặt) Định khoản các nghiệp vụ liên quan?

<ol> <li>Xóa sổ TSCĐ: Nợ TK 214: 30.000.000 Nợ TK 811: 5.000.000 Có TK 211: 35.000.000</li> <li>Ghi nhận thu nhập từ thanh lý: Nợ TK 111: 7.000.000 Có TK 711: 7.000.000</li> <li>Ghi nhận chi phí thanh lý: Nợ TK 811: 500.000 Có TK 111: 500.000</li> </ol> Signup and view all the answers

Chi phí sửa chữa lớn một máy cắt CNC: 30.000.000đ, thanh toán bằng chuyển khoản. Chi phí sửa chữa phân bổ vào chi phí sản xuất 10 tháng từ tháng này. Định khoản?

<ol> <li>Tập hợp chi phí sửa chữa lớn: Nợ TK 241: 30.000.000 Có TK 112: 30.000.000</li> <li>Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn hoàn thành: Nợ TK 242: 30.000.000 Có TK 241: 30.000.000</li> <li>Phân bổ chi phí sửa chữa lớn: Nợ TK 627: 3.000.000 Có TK 242: 3.000.000</li> </ol> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp tự xây dựng một nhà kho sử dụng cho sản xuất. Tổng chi phí hoàn thành: 800.000.000đ. Công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. Định khoản?

<p>Nợ TK 211: 800.000.000 Có TK 241: 800.000.000</p> Signup and view all the answers

Ngày 01/01/2025, doanh nghiệp trích khấu hao cho một dây chuyền sản xuất (giá trị còn lại là 180.000.000₫), sau khi điều chỉnh thời gian sử dụng còn 3 năm. Xác định mức khấu hao năm và định khoản?

<p>Mức khấu hao năm = Giá trị còn lại / Thời gian sử dụng còn lại Mức khấu hao năm = 180.000.000 / 3 = 60.000.000₫</p> <p>Định khoản trích khấu hao hàng năm (hoặc định kỳ): Nợ TK 627: 60.000.000 Có TK 214: 60.000.000</p> Signup and view all the answers

Doanh nghiệp bán một xe tải cũ: • Nguyên giá: 300.000.000₫ • Hao mòn lũy kế: 240.000.000₫ • Giá bán: 100.000.000đ, thu qua chuyển khoản • Chi phí bán: 2.000.000₫ (Giả sử trả bằng chuyển khoản) Định khoản các nghiệp vụ liên quan?

<ol> <li>Xóa sổ TSCĐ: Nợ TK 214: 240.000.000 Nợ TK 811: 60.000.000 (Giá trị còn lại = 300tr - 240tr) Có TK 211: 300.000.000</li> <li>Ghi nhận thu nhập từ bán TSCĐ: Nợ TK 112: 100.000.000 Có TK 711: 100.000.000</li> <li>Ghi nhận chi phí bán (thanh lý): Nợ TK 811: 2.000.000 Có TK 112: 2.000.000</li> </ol> Signup and view all the answers

Flashcards

Tài sản cố định là gì?

Tài sản có thời gian sử dụng từ 12 tháng trở lên.

Tài sản cố định vô hình là gì?

Tài sản không có hình thái vật chất rõ ràng.

Giá trị hao mòn lũy kế phản ánh điều gì?

Tổng số hao mòn của tài sản tính đến thời điểm hiện tại.

Điều kiện ghi nhận tài sản cố định?

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, thời gian sử dụng trên 1 năm, nguyên giá xác định được, và giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.

Signup and view all the flashcards

Nguyên giá TSCĐ mua sắm được xác định dựa trên?

Giá mua thực tế cộng chi phí liên quan để đưa tài sản vào sử dụng.

Signup and view all the flashcards

Khi TSCĐ hết khấu hao nhưng vẫn sử dụng?

Tiếp tục theo dõi và sử dụng, nhưng không khấu hao nữa.

Signup and view all the flashcards

Tài khoản phản ánh hao mòn TSCĐ?

TK 214

Signup and view all the flashcards

Ghi giảm TSCĐ do thanh lý, kế toán ghi?

Nợ TK 214, Có TK 211

Signup and view all the flashcards

Phương pháp khấu hao nào không đúng quy định?

Khấu hao theo tỷ lệ trượt giá thị trường

Signup and view all the flashcards

Định khoản trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận sản xuất?

Nợ TK 627: Chi phí sản xuất chung, Có TK 214: Hao mòn lũy kế

Signup and view all the flashcards

Định khoản sửa chữa nhỏ máy in văn phòng?

Nợ TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp, Có TK 111: Tiền mặt

Signup and view all the flashcards

Định khoản mua dây chuyền sản xuất chưa trả tiền?

Nợ TK 211: 370.000.000, Nợ TK 133: 37.000.000, Có TK 331: 407.000.000

Signup and view all the flashcards

Định khoản trích khấu hao ô tô cho bộ phận bán hàng?

Nợ TK 641: Chi phí bán hàng, Có TK 214: Hao mòn lũy kế

Signup and view all the flashcards

Định khoản thanh lý máy tính?

  1. Xóa sổ: Nợ TK 214, Nợ TK 811, Có TK 211. 2. Ghi thu: Nợ TK 111, Có TK 711. 3. Chi phí: Nợ TK 811, Có TK 111
Signup and view all the flashcards

Định khoản chi phí sửa chữa lớn máy cắt CNC?

Nợ TK 211: Nguyên giá, Có TK 112: Tiền

Signup and view all the flashcards

Định khoản tự xây dựng nhà kho?

Nợ TK 211: 800.000.000, Có TK 241: 800.000.000

Signup and view all the flashcards

Khấu hao hàng năm và định khoản?

Khấu hao = 60.000.000/năm. Định khoản: Nợ TK 627, Có TK 214

Signup and view all the flashcards

Định khoản bán xe tải cũ?

  1. Xóa sổ: Nợ TK 214, Nợ TK 811, Có TK 211. 2. Thu tiền: Nợ TK 112, Có TK 711. 3. Chi phí: Nợ TK 811, Có TK 112
Signup and view all the flashcards

Study Notes

  • Bài kiểm tra này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận về kế toán tài sản cố định.
  • Phần trắc nghiệm gồm 10 câu, mỗi câu có một đáp án đúng.
  • Phần tự luận gồm 7 câu, yêu cầu định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài sản cố định.

Các Khái Niệm Cơ Bản

  • Tài sản cố định là tài sản có thời gian sử dụng từ 12 tháng trở lên.
  • Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất.
  • Giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định phản ánh tổng số hao mòn của tài sản tính đến thời điểm hiện tại.
  • Điều kiện để một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định:
    • Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
    • Có thời gian sử dụng trên 1 năm.
    • Có nguyên giá xác định được.
    • Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
  • Nguyên giá của tài sản cố định mua sắm được xác định dựa trên giá mua thực tế cộng chi phí liên quan để đưa tài sản vào sử dụng.
  • Khi tài sản cố định hết khấu hao nhưng vẫn tiếp tục sử dụng thì tiếp tục theo dõi và sử dụng, không khấu hao nữa.
  • Tài khoản dùng để phản ánh hao mòn tài sản cố định là TK 214.
  • Phương pháp khấu hao theo tỷ lệ trượt giá thị trường là một phương pháp không đúng quy định hiện hành để khấu hao tài sản cố định hữu hình.

Ví Dụ Nghiệp Vụ và Định Khoản

  • Mua máy tính văn phòng giá chưa thuế 20.000.000đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt:
    • Nợ TK 211: 20.000.000
    • Nợ TK 133: 2.000.000
    • Có TK 111: 22.000.000
  • Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận sản xuất: 5.000.000đ
    • Nợ TK 627: 5.000.000
    • Có TK 214: 5.000.000
  • Sửa chữa nhỏ máy in văn phòng, chi phí là 1.200.000đ, thanh toán bằng tiền mặt:
    • Nợ TK 642: 1.200.000
    • Có TK 111: 1.200.000
  • Mua một dây chuyền sản xuất ngày 15/02:
    • Giá mua chưa thuế: 350.000.000đ
    • Chi phí vận chuyển: 8.000.000đ
    • Chi phí lắp đặt: 12.000.000đ
    • Thuế GTGT: 10%
    • Thanh toán chưa trả tiền
    • Nợ TK 211: 370.000.000
    • Nợ TK 133: 37.000.000
    • Có TK 331: 407.000.000
  • Trích khấu hao một ô tô vận tải dùng cho bộ phận bán hàng: 4.000.000đ
    • Nợ TK 641: 4.000.000
    • Có TK 214: 4.000.000
  • Thanh lý một máy tính:
    • Nguyên giá: 25.000.000đ
    • Hao mòn lũy kế: 20.000.000đ
    • Bán thu tiền mặt: 7.000.000đ
    • Chi phí thanh lý: 500.000đ
      • Xóa sổ TSCĐ:
        • Nợ TK 214: 20.000.000
        • Nợ TK 811: 5.000.000
        • Có TK 211: 25.000.000
      • Ghi thu từ thanh lý:
        • Nợ TK 111: 7.000.000
        • Có TK 711: 7.000.000
      • Chi phí thanh lý:
        • Nợ TK 811: 500.000
        • Có TK 111: 500.000
  • Chi phí sửa chữa lớn một máy cắt CNC: 30.000.000đ, chuyển khoản, ghi tăng nguyên giá:
    • Nợ TK 211: 30.000.000
    • Có TK 112: 30.000.000
  • Doanh nghiệp tự xây dựng một nhà kho sử dụng cho sản xuất, tổng chi phí 800.000.000đ:
    • Nợ TK 211: 800.000.000
    • Có TK 241: 800.000.000
  • Trích khấu hao cho một dây chuyền sản xuất (giá trị còn lại 180.000.000đ, thời gian sử dụng còn 3 năm): Khấu hao năm = 60.000.000/năm
    • Nợ TK 627: 60.000.000
    • Có TK 214: 60.000.000
  • Bán một xe tải cũ:
    • Nguyên giá: 300.000.000đ
    • Hao mòn lũy kế: 240.000.000đ
    • Giá bán: 100.000.000đ
    • Chi phí bán: 2.000.000đ
      • Xóa sổ TSCĐ:
        • Nợ TK 214: 240.000.000
        • Nợ TK 811: 60.000.000
        • Có TK 211: 300.000.000
      • Thu tiền bán:
        • Nợ TK 112: 100.000.000
        • Có TK 711: 100.000.000
      • Chi phí bán:
        • Nợ TK 811: 2.000.000
        • Có TK 112: 2.000.000

Studying That Suits You

Use AI to generate personalized quizzes and flashcards to suit your learning preferences.

Quiz Team

Related Documents

More Like This

Use Quizgecko on...
Browser
Browser