Tổng Quan Điện Toán Đám Mây

Choose a study mode

Play Quiz
Study Flashcards
Spaced Repetition
Chat to Lesson

Podcast

Play an AI-generated podcast conversation about this lesson
Download our mobile app to listen on the go
Get App

Questions and Answers

Flashcards

XML là gì?

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng.

SAN là gì?

Mạng lưu trữ khu vực.

WSDL là gì?

Ngôn ngữ Mô tả Dịch vụ Web.

DFS là gì?

Hệ thống tệp phân tán.

Signup and view all the flashcards

NFS là gì?

Hệ thống tệp mạng.

Signup and view all the flashcards

Kiến trúc đám mây là gì?

Kiến trúc kết hợp phần mềm chạy trên phần cứng ảo hóa.

Signup and view all the flashcards

Cloud bursting là gì?

Bất cứ khi nào cơ sở hạ tầng tại chỗ đạt đến công suất cao nhất.

Signup and view all the flashcards

Tính co giãn của điện toán đám mây là gì?

CPU, bộ nhớ, dung lượng lưu trữ, băng thông đầu vào và đầu ra.

Signup and view all the flashcards

Tính linh hoạt và tính bền vững trong điện toán đám mây là gì?

Cho phép các dịch vụ được tự động chuyển giữa các trung tâm dữ liệu khi cần thiết

Signup and view all the flashcards

Yếu tố nào gây ra độ trễ mạng?

Độ trễ mạng

Signup and view all the flashcards

Câu sai về điện toán đám mây là gì?

Không có cái nào được đề cập.

Signup and view all the flashcards

Mô hình dịch vụ điện toán đám mây nào cho phép tính linh hoạt cao?

IaaS.

Signup and view all the flashcards

Workload là gì?

Workload là đơn vị cơ bản của máy khách ảo hóa trong triển khai IaaS.

Signup and view all the flashcards

Mục đích của việc sao chép máy ảo là gì?

Để tạo một bản sao giống hệt.

Signup and view all the flashcards

Ưu điểm chính của việc sử dụng máy ảo để thử nghiệm là gì?

Cô lập môi trường thử nghiệm.

Signup and view all the flashcards

Câu phát biểu đúng?

Tất cả các đáp án trên.

Signup and view all the flashcards

Máy ảo góp phần như thế nào vào việc hợp nhất phần cứng?

Bằng cách cho phép nhiều máy chủ vật lý chia sẻ cùng một hệ thống phần cứng (hardware).

Signup and view all the flashcards

Tính di động (portability) của máy ảo có nghĩa là gì?

Khả năng di chuyển máy ảo giữa các máy chủ vật lý.

Signup and view all the flashcards

Snapshot máy ảo là gì?

Để giúp khôi phục máy ảo về trạng thái trước đó.

Signup and view all the flashcards

Cô lập máy ảo (virtual machine isolation) có nghĩa là gì?

Các máy ảo chạy độc lập và tách biệt với nhau.

Signup and view all the flashcards

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của ảo hóa dữ liệu?

Ảo hóa dữ liệu liên quan đến việc di chuyển vật lý của dữ liệu giữa các hệ thống.

Signup and view all the flashcards

Mục đích chính của việc di chuyển Máy ảo (VM) là gì?

Để chuyển các máy ảo giữa các máy chủ vật lý để cân bằng tải hoặc bảo trì.

Signup and view all the flashcards

Chỉ ra câu sai.

Tất cả ứng dụng trên nền tảng điện toán đám mây đều kết hợp tài nguyên thành các nhóm dùng chung.

Signup and view all the flashcards

Việc trừu tượng (abstraction) hóa cho phép điện toán đám mây đạt được lợi ích quan trọng nhất?

Khả năng truy cập dùng chung, mọi lúc mọi nơi.

Signup and view all the flashcards

Công nghệ ảo hóa nào sau đây là mã nguồn mở?

Oracle Virtualbox.

Signup and view all the flashcards

Hypervisor làm gì?

Phân bổ tài nguyên phần cứng cho máy ảo.

Signup and view all the flashcards

Native Hypervisors hoạt động như thế nào?

hoạt động trực tiếp trên phần cứng máy chủ vật lý.

Signup and view all the flashcards

pháp nào là hypervisor được sử dụng cho ảo hóa?

VMware ESXi.

Signup and view all the flashcards

Khác biệt giữa ảo hóa hoàn toàn và ảo hóa bán phần là gì?

Ảo hóa bán phần đòi hỏi phải sửa đổi hệ điều hành khách.

Signup and view all the flashcards

giải pháp nào cho phép tự động cung cấp máy ảo?

Phần mềm quản lý như VMware vCenter hoặc Microsoft System Center.

Signup and view all the flashcards

Virtual appliances (VA) là gì?

Mỗi application bây giờ tách biệt với nhau.

Signup and view all the flashcards

Mục đích chính của Google File System (GFS) là gì?

Khả năng truy cập dùng chung, mọi lúc mọi nơi.

Signup and view all the flashcards

Khi yêu cầu dữ liệu, hệ thống?

Hệ thống lưu trữ khối sẽ tái cấu trúc các khối dữ liệu liên quan từ bất kỳ đâu chúng được lưu trữ.

Signup and view all the flashcards

Giải pháp lưu trữ nào sau đây

giải pháp cho phép nâng cao tốc độ lưu trữ nhưng đồng thời tăng tài nguyên bổ sung

Signup and view all the flashcards

Câu nào sau đây mô tả về lưu trữ khối

Lưu trữ dữ liệu trong các khối (block), là các đơn vị có thể định địa chỉ riêng lẻ

Signup and view all the flashcards

data federation có nghĩa là gì?

Kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau mà không cần di chuyển dữ liệu về mặt vật lý.

Signup and view all the flashcards

Kiến trúc điện toán đám mây

các dịch vụ điện toán đám mây được tổ chức, triển khai và quản lý.

Signup and view all the flashcards

Runtime môi trường điện toán đám mây

Runtime environment để quản lý và triển khai các ứng dụng hoặc dịch vụ trong thời gian chạy (runtime).

Signup and view all the flashcards

Cloud API

Cloud API: giao diện lập trình ứng dụng cho phép các ứng dụng hoặc dịch vụ bên ngoài tương tác

Signup and view all the flashcards

cho phép mở rộng nhanh chóng các dịch vụ backend

Các công cụ chứa và điều phối (Containers & orchestration tools

Signup and view all the flashcards

Private cloud

Private đám mây cho phép tài nguyên điện toán đám mây được sử dụng độc quyền bởi một tổ chức doanh nghiệp

Signup and view all the flashcards

Study Notes

  • Các điểm bôi xanh lá cây đặc biệt quan trọng để ôn tập.
  • Các đoạn chữ đen làm rõ hơn các khái niệm liên quan.

Các Từ Viết Tắt Quan Trọng

  • XML: Extensible Markup Language, ngôn ngữ đánh dấu mở rộng.
  • SAN: Storage Area Network, mạng lưu trữ diện rộng.
  • WSDL: Web Services Description Language, ngôn ngữ mô tả dịch vụ web.
  • DFS: Distributed File System, hệ thống tệp phân tán.
  • NFS: Network File System, hệ thống tệp mạng.
  • Shadow data: Dữ liệu nằm ngoài nhóm được quản lý
  • NIST: National Institute of Standards and Technology, viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia.
  • S3: Simple Storage Service, dịch vụ lưu trữ đơn giản.

Chương I: Tổng Quan

  • Kiến trúc đám mây tích hợp phần mềm chạy trên phần cứng ảo hóa ở nhiều địa điểm để cung cấp dịch vụ theo yêu cầu.
  • Điện toán đám mây dựa trên bộ giao thức chuẩn quản lý thông tin liên lạc giữa các quy trình.
  • Một ứng dụng của điện toán đám mây là tạo ra các phần mềm phức tạp hơn.
  • Các thiết bị/công nghệ ảo hóa là đối tượng triển khai điện toán đám mây tiêu chuẩn.
  • Điện toán đám mây đem đến cơ hội mới cho người dùng và nhà phát triển.
  • Mô hình NIST ban đầu không yêu cầu đám mây sử dụng công nghệ ảo hóa để tập hợp tài nguyên.
  • Lợi ích của tài nguyên gộp chung(multi-tenant) là tự phục vụ theo yêu cầu (on-demand self-service).
  • Điện toán đám mây giảm chi phí quản lý bằng quản lý tài nguyên tự động và tự phục vụ.
  • Thuật ngữ điện toán đám mây bắt nguồn từ sơ đồ mạng.
  • Public cloud giống với dịch vụ điện lưới hiện tại nhất .

Cloud Bursting

  • Cloud bursting là một phương pháp cấu hình dùng tài nguyên điện toán đám mây khi cơ sở hạ tầng tại chỗ đạt đến công suất cao nhất.
  • Khi dùng hết tài nguyên điện toán trong trung tâm dữ liệu nội bộ, tổ chức sẽ mở rộng phần khối lượng công việc phụ sang dịch vụ đám mây của bên thứ ba.
  • Cloud bursting là một cách thuận tiện và tiết kiệm chi phí hỗ trợ khối lượng công việc với nhu cầu khác nhau và khi nhu cầu tăng đột biến theo mùa.
  • Ví dụ, cloud bursting cho phép xử lý tràn giao dịch trong hệ thống đặt chỗ/vé.

Elasticity

  • Cloud elasticity là khả năng tăng hoặc giảm quy mô của dịch vụ điện toán đám mây theo thời gian thực.
  • Tính co giãn là khả năng đáp ứng thay đổi đột xuất trong lưu lượng truy cập trực tuyến, như sức mạnh xử lý của CPU, bộ nhớ, dung lượng lưu trữ, băng thông đầu vào/ra.

Lý Do Ít Áp Dụng Giải Pháp Điện Toán Đám Mây

  • Phần cứng cục bộ (local hardware) đang đáp ứng tốt/đầy đủ cho các khối lượng công việc CNTT không thay đổi.

Đặc Điểm Giúp Giảm Chi Phí Trung Tâm Dữ Liệu

  • Tính linh hoạt và tính bền vững (sustainability) của các mô hình dịch vụ điện toán đám mây.
  • Sử dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng trong các trung tâm dữ liệu điện toán đám mây.
  • Cho phép các dịch vụ được tự động chuyển (migrate) giữa các trung tâm dữ liệu khi cần thiết.
  • Khả năng sử dụng từ xa cho các thiết bị di động.

Yếu Tố Gây Độ Trễ Mạng

  • Tình trạng đăng ký quá mức gây ra độ trễ mạng.
  • Số lượng hops (bước nhảy).
  • Số lượng node mạng.
  • Độ trễ do giao thức.

Phát Biểu Sai Về Điện Toán Đám Mây

  • Không có cái nào được đề cập.

Các Nền Tảng Điện Toán Đám Mây

  • Ảo hóa gán một tên logic cho một tài nguyên vật lý và cung cấp một con trỏ đến nó khi có yêu cầu.
  • Các thiết bị ảo đang trở thành một đối tượng triển khai tiêu chuẩn.
  • Điện toán đám mây yêu cầu giao thức chuẩn.
  • Điện toán đám mây công cộng (Public cloud) có thể được quản lý bởi các tổ chức thành viên hoặc bên thứ ba.
  • Điện toán đám mây cộng đồng (Community cloud) có thể được quản lý bởi các tổ chức thành viên hoặc bên thứ ba.
  • Điện toán đám mây riêng(Private cloud) có thể ở trong hoặc ngoài cơ sở hạ tầng CNTT của doanh nghiệp.
  • Điện toán đám mây dựa vào bộ giao thức.
  • Các thiết bị ảo đang trở thành đối tượng triển khai quan trọng.

Dòng Các Mô Hình Dịch Vụ Điện Toán Đám Mây

  • IaaS cho phép tính linh hoạt cao nhất khi phát triển ứng dụng.

Chương II - Ảo Hóa, Một Số Khái Niệm

  • Workload: Đơn vị cơ bản của máy khách ảo hóa trong IaaS.
  • Máy ảo (VM): Được cung cấp trên nền tảng dịch vụ IaaS.
  • Amazon EC2 cung cấp môi trường điện toán ảo.
  • Cloming VM: Nhân bản giống hệt máy ảo để triển khai hoặc thử nghiệm.
  • Ưu điểm chính của máy ảo là cô lập môi trường thử nghiệm khỏi máy chủ.
  • Ảo hóa góp phần vào hiệu quả sử dụng tài nguyên trong trung tâm dữ liệu.

Các Khẳng Định Đúng Về Máy Ảo

  • Nhược điểm của công nghệ máy ảo là tài nguyên sử dụng gián tiếp tạo ra overhead cần thiết.
  • Máy ảo cung cấp khả năng chạy nhiều hệ điều hành, mỗi hệ điều hành riêng.
  • Máy ảo tách biệt khỏi máy tính vật lý mà nó đang chạy trên đó.
  • VMs có khả năng phục hồi sau thảm họa bằng cách cho phép chuyển đổi máy chủ vật lý khác.
  • VM hợp nhất phần cứng bằng cách chia sẻ cùng một hệ thống phần cứng cho nhiều máy chủ vật lý.
  • Tính di động của máy ảo cho phép di chuyển giữa các máy chủ vật lý, hỗ trợ mở rộng tài nguyên và sao lưu dữ liệu.
  • Snapshot máy ảo giúp khôi phục về trạng thái trước đó và hữu ích trong thử nghiệm.
  • Hệ thống máy chủ (host) là hệ điều hành chính trên máy vật lý, còn hệ điều hành khách (guest) là trên máy ảo.
  • Cô lập máy ảo là các máy ảo chạy độc lập và tách biệt.
  • AWS EC2 Chạy trên Xen Hypervisor.
  • Virtual Machined Isolation tạo ra môi trường biệt lập trên một máy vật lý.
  • Ảo hóa dữ liệu giúp giảm yêu cầu sao chép và lưu bảo sao.
  • Mục tiêu chính là cung cấp chế độ xem thống nhất dữ liệu từ nhiều nguồn mà không cần di chuyển hoặc sao chép dữ liệu.

Đặc Điểm Không Thuộc Về Ảo Hóa Dữ Liệu

  • Ảo hóa dữ liệu liên quan đến việc di chuyển vật lý của dữ liệu giữa các hệ thống.
  • Ảo hóa dữ liệu cung cấp chế độ xem dữ liệu theo thời gian thực.

Mục đích chính của di chuyển VM (máy ảo)

  • Để chuyển các máy ảo giữa các máy chủ vật lý để cân bằng tải hoặc bảo trì.
  • Ứng dụng trên nền tảng điện toán đám mây đều kết hợp tài nguyên thành các nhóm dùng chung, có thể linh hoạt phân phối cho người dùng theo nhu cầu là sai.
  • Virtual Machine Abstraction cho phép điện toán đám mây đạt.
  • Mã nguồn mở là Oracle Virtualbox.

Hypervisor (VMM)

  • Phần mềm, phần cứng hoặc một chương trình khởi động, quản lý nhiều máy ảo.
  • Máy ảo (VM): Môi trường ảo được tạo ra bởi Hypervisor.
  • Hypervisor phân bổ tài nguyên phần cứng cho máy ảo.
  • Cho phép mỗi máy ảo truy cập tài nguyên như CPU, bộ nhớ, RAM, và giới hạn tài nguyên phân chia cho từng máy ảo.
  • Tạo lớp ảo hóa hoạt động giữa phần cứng server & HĐH ảo, giúp quản lý máy ảo.
  • Có 2 loại chính : Native & Hosted Hypervisor.

Native Hypervisors

  • Hoạt động trực tiếp trên phần cứng máy chủ vật lý.
  • Chia sẻ tài nguyên hiệu quả, tăng hiệu suất, giảm độ trễ, ảo hóa độc lập, không phụ thuộc vào HĐH chủ.
  • Thường sử dụng trong trung tâm dữ liệu & ảo hóa doanh nghiệp.

Hosted Hypervisors

  • Hoạt động trên một hệ điều hành chủ.
  • Các hệ điều hành khách (Guest OS) có thể chạy đồng thời.
  • Thường dùng để kiểm thử phần mềm.
  • Suy giảm hiệu suất trong HĐH chủ (Host OS) nhất định.
  • giải pháp hypervisor được sử dụng dùng VMware ESXi

Ảo Hóa

  • Ảo hóa hoàn toàn (Full virtualization)
  • Ảo hóa bán phần - ảo hóa song song (Paravirtualization)
  • Ảo hóa bán phần đòi hỏi phải sửa đổi hệ điều hành khách, trong khi ảo hóa hoàn toàn thì không."
  • Trong một trung tâm dữ liệu ảo hóa, giải pháp cấp máy ảo & khối lượng công việc là VMware vCenter hoặc Microsoft System Center.

Virtual Appliances (VA)

  • VA bao gồm phiên bản HĐH được config để chạy 1 app.
  • Tính chất mà 1 Appliance đem lại :
  • Tách biệt
  • An toàn
  • Dễ dùng
  • Khác với VM ở chỗ hệ điều hành và các ứng dụng đã được cài đặt và cấu hình sẵn.
  • ví dụ : Các ứng dụng như máy chủ Web hoặc máy chủ cơ sở dữ liệu có thể chạy trên ảnh máy ảo (virtual machine image)
  • Thiết bị chuyển mạch (switch) ảo :Cung cấp kết nối mạng dành riêng cho mỗi máy ảo
  • Physical Switch là 1 switch hoạt động trên tầng liên kết dữ liệu.
  • Virtual Switch vận hành như Physical Switch ở Layer 2 của OSI Protocol với nhiệm vụ gửi gói dữ liệu đến địa chỉ MAC.

Các loại switch ảo

  • External virtual switches: Kết nối với thẻ mạng vật lý, kết nối VM với mạng bên ngoài, HĐH máy chủ cũng có thể giao tiếp qua switch ảo.
  • Internal virtual switches: Mạng được kết nối với nhau thông qua một switch ảo nội bộ hoàn toàn được định nghĩa bằng phần mềm.
  • Private virtual switches: Cách ly VM bằng switch ảo riêng tư, các VM kết nối sẽ cô lập hoàn toàn.

Chương III – DATA & STORAGE

  • Dịch vụ lưu trữ đám mây được quản lý: nhà cung cấp dịch vụ quản lý phần lớn cơ sở hạ tầng và các hoạt động, S3 (Dịch vụ Lưu trữ Đơn giản của Amazon) được coi là dịch vụ lưu trữ đám mây được quản lý
  • Lợi thế của quản lý dữ liệu điện toán đám mây là cho phép mở rộng quy mô dễ dàng, tính năng tốt hơn
  • Hệ thống lưu trữ đám mây có độ tin cậy high.network, server lưu trữ, server name (máy chủ tên) & có thực hiện Sao chép(Replication) Giải pháp lưu trữ sao lưu đám mây yêu cầu ít nhất 256 bits mã hóa dữ liệu
  • Shadow data dữ liệu được lưu trữ trong các nguồn dữ liệu không được quản lý Mục đích của việc quản lý phiên bản dữ liệu trong lưu trữ điện toán đám mây là để duy trì các phiên bản dữ liệu cho phục hồi và kiểm tra
  • Khoảng cách địa lý giữa người dùng và trung tâm dữ liệu là yếu tố chính ảnh hưởng lớn. Phân tầng lưu trữ điện toán đám mây là di chuyển dữ liệu ít được truy xuất đến bộ nhớ chậm hơn. Data lifecycle managementDLM quản lý vòng đời dữ liệu.quản lý dữ liệu qua các giai đoạn
  • Tình vô ý xóa hay hỏng dữ liệu sẽ được khôi phục nếu : Versioning and snapshots bảo toàn dữ liệu Data replication : Sao chép Data backup : Dự phòng Data compression : Nén

-Cổng lưu trữ điện toán đám mây (cloud storage gateways)Để kết nối môi trường CNTT on-premises với lưu trữ điện toán đám mây

Các dịch vụ web ( Web services)

• SOAPWeb ServiceSOAPlà viết tắt Simple Object Access ProtocolSOAPthường • RESTful Web ServiceREST là viết tắt REpresentational State TransferREST web • Các thành phần cơ bản là XMLHTTP XMLHTTP

  • Sự khác biệt gì SOAPREST

Block, Object & File Storage

Mô hình Block, Object & File Storage

  • Mẫu lưu trữ nào cung cấp khả năng tìm kiếm đơn giản, khả năng mở rộng lớn nhất
  • File storage (Lưu trữ tệp) là trong một tệp duy nhất.
  • Block storage (Lưu trữ khối) là dữ liệu được chia thành các khối có kích thước cố định
  • Object storage (Lưu trữ đối tượng) • Object storage: lưu object phi theo cấu trúc • Block storage:Lưu trữ dữ liệu trong các khối định sẵn có hệ thông • File storage: Lưu trữ phân cấp trong thư mục

Google File System

  • đảm bảo GFS Google là cách :Sao và phân tán dữ liệu, GFS cơ, cơ chế mã không
  • Các của Google gfs là mã hệ là tốt hơn hda
  • là gìđảm Google file: • Lưu và dữ quy • Tính sẵn

Map Reduce

• Shuffle & Sort hợp

  • Cần khóa • Hàm và : Inputs • Trình theo: (Task (theo, • Dữ mới • Mục ở (data

HADOOP

• HDFSNameNode Datanode • Mụclà khởi tạo

• DataNode Datalàlưu

Federation Federation"

• "Federation • Redshift

CHƯƠNG IV – CLOUD ARCHITECTURE

  • Là dịch vụ • Tài .Quản:
  • Dịch không Cloudprivate" ,exclusive tổ

CLOUD ARCHITECTURE

• Kiến cloudTài (compute • Run code), triển • Cloud Cloud/quản

  • Các container kubernetes

• Cấu : Riêng Multi • Tên dịch .Dịch • CloudSaaS

Serverless architecture

• FaaS

• Faas

MIGRATION

  • Di chuyển
  • Các .Dịch

• Lên nhất

CLOUD DELIVERY

• Tích tốt

• Mạng

  • SDN cho trong .Dịch
  • SDN"

CHƯƠNG V – BẢO MẬT

• Nền đội oncó

• Cần Mây CSA

• "Nội".

  • Có cho

• Các an SSLtls

• CIA • • SIEM • • " • SSL / TLS "" CHƯƠNG VI – CLOUD NATIVE

•Native native scaling"" •Git "git

• Micro app•Container "" • ""

Khả năng mở rộng & kết hợp

  • Có "Kiến • "": "
  • Có: Kiến • :

Studying That Suits You

Use AI to generate personalized quizzes and flashcards to suit your learning preferences.

Quiz Team

Related Documents

More Like This

Cloud Computing Essentials Quiz
16 questions
Virtualization in Big Data
10 questions
Virtualization in Big Data
11 questions
Use Quizgecko on...
Browser
Browser